đầu cánh

  1. aileron; fouet de l'aile (d'un oiseau)
  2. (jeu) celui qui se place avant un autre joueur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đầu cánh"

đầu cánh
Trong ván bài này, tôi ngồi đầu cánh nên được đánh trước.